lưỡi gà

  1. d. 1. Bộ phận giống cái lưỡi của , đặttrong kèn để thổi cho ra tiếng. 2. X. Xu-páp.
lưỡi gà
Lưỡi gà trong chiếc kèn đồng phát ra âm thanh trong trẻo.